Chuyển đến nội dung
Learn Chinese

Tự học HSK 1 đến HSK 6

汉语达人

hànyǔ dárén · Lộ trình rõ ràng: Từ HSK 1 đến HSK 6

Làm chủ tiếng Trung mà không lạc lối giữa chữ Hán và thanh điệu.

Tự học theo nhịp của bạn với ôn tập ngắt quãng (SRS), nghe viết Tingxie (听写) từng nét và các bài luyện phân biệt thanh điệu với giọng đọc tự nhiên. Ứng dụng được làm để bạn tiến bộ thật sự trên con đường lấy chứng chỉ HSK chính thức.

Có trên Google PlaySắp có trên App Store
  • 5.456 từTheo đề cương HSK 3.0 mới
  • Âm thanhCho từng từ
  • SRS thông minhÔn đúng lúc để nhớ lâu
Màn hình Trang chủ: biểu đồ học tập tuần này, 10 thẻ cần ôn hôm nay và mức sẵn sàng thi HSK 1 ước tính.
Video hoạt hình luyện nghe: gấu trúc Doudou trong lớp học, với câu thoại bằng chữ Hán, pinyin và tiếng Việt.

Có cho Android và iOS, học offline mà vẫn lưu đầy đủ tiến độ.

看一看

Bên trong ứng dụng

Các màn hình trong ứng dụng, giống hệt trên trang cửa hàng. Cuộn ngang để xem đủ tám màn hình.

  • Màn hình Trang chủ: biểu đồ học tập tuần này, 10 thẻ cần ôn hôm nay và mức sẵn sàng thi HSK 1 ước tính.

    Mỗi ngày một chút tiếng Trung

    Ôn tập hằng ngày, chuỗi ngày học và XP giúp bạn đều đặn

  • Video hoạt hình luyện nghe: gấu trúc Doudou trong lớp học, với câu thoại bằng chữ Hán, pinyin và tiếng Việt.

    Học qua nghe hiểu

    60 tập hoạt hình HSK 1-6 cùng gấu trúc Đậu Đậu

  • Đề thi thử HSK 1: một câu hỏi đọc có sáu hình để chọn và đồng hồ đếm 35 phút.

    264 đề thi thử đầy đủ

    Đề HSK 2.0 và HSK 3.0 có tính giờ cho mọi cấp

  • Mức sẵn sàng thi: điểm HSK 1 ước tính đặt cạnh điểm đạt, cùng các thanh nghe, đọc và viết.

    Biết khi nào bạn sẵn sàng

    Điểm HSK ước tính từ chính bài luyện của bạn

  • Thứ tự nét của một chữ Hán, từng bước một.

    Viết chữ Hán đúng từng nét

    Thứ tự nét của hơn 2.000 chữ, rồi tự viết lại

  • Luyện nói: câu 我想当医生 đạt 100/100 điểm, từng chữ được kiểm tra âm và thanh điệu.

    Nói và nhận điểm ngay

    Kiểm tra âm và thanh điệu của từng chữ

  • Một điểm ngữ pháp với mẫu câu và ví dụ.

    156 điểm ngữ pháp

    Mẫu câu rõ ràng, có ví dụ và âm thanh cho HSK 1-6

  • Một bài hội thoại có pinyin và bản dịch, sẵn sàng để nghe hoặc đóng vai.

    Hội thoại đời thường

    39 bài hội thoại để nghe và đóng vai

Thử trực tiếp

Trải nghiệm cách học cùng Learn Chinese

Kiểm tra trí nhớ với thẻ từ tương tác bên dưới. Ẩn pinyin, nghe phát âm đúng thanh điệu và xem các bộ thủ tạo nên chữ.

Chế độ ôn tập SRSChuỗi ngày: 7 ngày
Thẻ 1/5
HSK 1
ài
Đường cao độ:Thanh 4 (từ cao xuống thấp 51 ↘)
Nghĩa:Yêu, thích
Câu ví dụ

我爱学汉语。

Wǒ ài xué hànyǔ.

Tôi rất thích học tiếng Trung.

*Bấm nút âm thanh để nghe cách phát âm của từ ngay trên trình duyệt.

Dựa trên ôn tập ngắt quãng

Thiết kế đúng với những chỗ người học tiếng Trung hay vấp

Không chỉ là lật thẻ một cách thụ động. Mỗi phần trong Learn Chinese đều huy động cùng lúc trí nhớ thị giác, vận động và thính giác.

Tính năng chủ lực

Tingxie (听写): nghe viết và luyện từng nét

Nhìn thấy chữ thì nhận ra không khó. Thành thạo thật sự là viết đúng chữ đó từ trí nhớ. Hãy nghe giọng tổng hợp tự nhiên, rồi vẽ từng nét trên màn hình. Ứng dụng kiểm tra vị trí, hướng và thứ tự của từng nét ngay khi bạn viết.

  • Nhận diện thứ tự nét theo thời gian thực
  • Giải thích 100 bộ thủ
  • So sánh các chữ dễ nhầm
Nhớ lâu hơn

Ôn tập ngắt quãng (SRS)

Thuật toán lên lịch của chúng tôi đưa từ trở lại ngay trước lúc bạn sắp quên. Bạn bớt thời gian ôn đi ôn lại những từ đã biết.

Chuỗi ngày học và số từ cần ôn hôm nay hiển thị rõ ràng.

Phát âm chuẩn

Luyện thanh điệu và cặp âm tối thiểu

Rèn tai phân biệt những khác biệt nhỏ về âm như mā và mǎ, hay shí và sì, qua các thử thách nghe nhanh và đường cong cao độ trực quan.

Bao gồm cả 4 thanh điệu chuẩn và thanh nhẹ.

Đọc theo ngữ cảnh

Truyện theo cấp độ

Dùng vốn từ của bạn trong những câu chuyện đúng trình độ. Chỉ một lần chạm là bật hoặc tắt pinyin, để bạn dần bớt phụ thuộc vào phiên âm Latinh.

Từ vựng mục tiêu được làm nổi bật ngay trong ngữ cảnh.

Luyện thi

Đề thi thử HSK

Kiểm tra mức sẵn sàng với đề thi thử cho từng cấp, gồm nghe và đọc, thêm phần viết ở các cấp cao hơn.

Xem những từ bạn làm sai để ôn lại.

Theo chuẩn HSK 3.0 mới

Lộ trình rõ ràng từ ngày đầu đến khi nói lưu loát

Mỗi cấp nối tiếp cấp trước, với các mốc từ vựng, ngữ pháp và luyện thi được sắp xếp cẩn thận.

HSK 1一级
500 từ
CEFR tương đương: ≈ A1 (Mới bắt đầu)

Hiểu và dùng được những cụm từ đơn giản hằng ngày cho các nhu cầu cụ thể, trước mắt.

  • Chào hỏi và giới thiệu
  • Số, ngày tháng và giờ
  • Mua sắm cơ bản
  • Có đầy đủ pinyin
HSK 2二级
772 từ
CEFR tương đương: ≈ A1-A2 (Sơ cấp)

Giao tiếp đơn giản, trực tiếp về các chủ đề quen thuộc và tình huống thường ngày.

  • Hỏi đường và đi lại
  • Ăn uống và thời tiết
  • Sinh hoạt hằng ngày
  • Có pinyin hỗ trợ
HSK 3三级
973 từ
CEFR tương đương: ≈ A2-B1 (Tiền trung cấp)

Tự giao tiếp được trong đời sống, khi đi du lịch và với những việc đơn giản ở trường hoặc nơi làm.

  • Nêu ý kiến
  • Dần bỏ pinyin
  • Mẫu ngữ pháp phức hợp
  • Đoạn văn ngắn
HSK 4四级
1000 từ
CEFR tương đương: ≈ B1 (Trung cấp)

Thoải mái bàn luận nhiều chủ đề và trò chuyện trôi chảy với người bản ngữ.

  • Chủ đề xã hội và xu hướng
  • Cách nói thành ngữ thông dụng
  • Trích đoạn tin tức
  • Xây dựng câu
HSK 5五级
1071 từ
CEFR tương đương: ≈ B1-B2 (Trên trung cấp)

Đọc báo chí và sách tiếng Trung, xem chương trình truyền hình không cần phụ đề, trình bày bài nói có bố cục.

  • Văn viết trang trọng
  • Phân tích thời sự
  • Kỹ năng đọc lướt nhanh
  • Đoạn văn có cấu trúc
HSK 6六级
1140 từ
CEFR tương đương: ≈ B2 (Trên trung cấp)

Hiểu gần như mọi nội dung nói và viết bằng tiếng Trung, diễn đạt được những ý tinh tế.

  • Văn bản văn học và chuyên ngành
  • Thảo luận tự nhiên
  • Sắc thái ngôn ngữ tinh tế
  • Thành ngữ (Chengyu)

Góc học tập

Hướng dẫn thực tế để học tiếng Trung

Mẹo áp dụng được ngay để cải thiện thanh điệu, ghi nhớ chữ Hán và chuẩn bị cho kỳ thi HSK.

Các bài viết được viết bằng tiếng Anh.

Xem tất cả bài viết
Từ vựng và văn hóa13 phút đọc

Chinese Internet Slang: 40 Words Young People Use

Chinese slang young people really use: 40 internet words like YYDS, 躺平 and 内卷, each with pinyin, meaning, where it came from and an example sentence.

Nhóm biên tập Learn Chinese
Bắt đầu hôm nay

Sẵn sàng bước những bước đầu tiên với tiếng Trung?

Tải Learn Chinese và bắt đầu ngay hôm nay với 500 từ của HSK 1 (HSK 3.0 mới). HSK 1 và 2 miễn phí, gói Pro mở HSK 3 đến 6. Không quảng cáo, không cần tài khoản.

  • Theo danh sách từ HSK 3.0 mới
  • Học được offline